Hà Nội
facebook
TP.HCM
facebook
Phủ Định Với NICHT Và KEIN Và Câu Hỏi Nghi Vấn Phủ Định

Phủ Định Với NICHT Và KEIN Và Câu Hỏi Nghi Vấn Phủ Định1) Đây không phải là 1 túi trà. Đây là một túi cà phê. 2) Tôi không thích đọc ...

Bài Tập Liên Từ Nối Tiếng Đức

Bài Tập Liên Từ Nối Tiếng Đức1) Tôi đã mua táo và cam trong siêu thị tuần trước. 2) Tôi không thích xe đạp nhưng tôi thích xe máy. 3) Bạn muốn ...

Bài Tập Chủ Đề Nghề Nghiệp Và Tính Từ

Bài Tập Chủ Đề Nghề Nghiệp Và Tính Từ1) Nghề nghiệp của bố bạn là gì? 2) Bố tôi làm việc như một bác sĩ trong bệnh viện 3) Mẹ của bạn ...

Bài Tập Chủ Đề Căn Hộ A1 Tiếng Đức

Bài Tập Chủ Đề Căn Hộ A1 Tiếng Đức1) Căn hộ của tôi có 5 phòng: một phòng khách,một phòng bếp,2 phòng ngủ và một cái nhà tắm. Nó rất ...

Bài Tập Possesivpronomen Tiếng Đức A1

Bài Tập Possesivpronomen Tiếng Đức A11) Gia đình của ngài có bao nhiêu người? 2) Gia đình của tôi có 7 người. Đó là ông bà tôi,bố tôi,mẹ tôi,2 anh trai ...

Bài Tập Chia Động Từ Bất Quy Tắc

Bài Tập Chia Động Từ Bất Quy Tắc1) Anh ấy ngủ từ 2h đến 5h 2) Chúng tôi ăn táo mỗi ngày. Mẹ của chúng tôi mua nó trong siêu thị ...

Bài Tập Genitiv

Bài Tập Genitiv1) Mẹ là người quan trọng nhất của cuộc sống của tôi 2) Chiều hôm nay tôi sẽ đón bạn gái mới của anh trai tôi ở sân bay ...

Bài Tập Possesivpronomen

Bài Tập Possesivpronomen1) Gia đình của ngài có bao nhiêu người? 2) Gia đình của tôi có 7 người. Đó là ông bà tôi,bố tôi,mẹ tôi,2 anh trai của tôi và tôi.Họ ...

Bài Tập So Sánh Tiếng Đức

Bài Tập So Sánh Tiếng Đức1) Căn hộ của tôi rộng hơn căn hộ của bạn 2) Anh trai tôi học tiếng Đức chăm chỉ hơn tôi do đó anh ấy ...

Bài Tập Động Từ Với Giới Từ

Bài Tập Động Từ Với Giới Từ1) tôi đợi bạn gái của tôi trước rạp chiếu phim vào lúc 20h 2) hôm nay tôi muốn nói về chủ đề " trẻ ...

Các Động Từ Tách Được Và Không Tách Được Thường Gặp Phần II

Các Động Từ Tách Được Và Không Tách Được Thường Gặp Phần II1. Erklären2. Erholen3. Entspannen4. Erfüllen5. Frühstücken6. Zustimmen7. Versprechen8. Zumachen9. Einsteigen10. Aussteigen11. Umsteigen12. Umziehen13. Auspacken14. Einpacken15. Anziehen16. Stattfinden17. Einladen18. Vorbereiten19. ...

Bài Thi Tiếng Đức Năm 2011 Khối D

Bài Thi Tiếng Đức Năm 2011 Khối DChọn câu đúng ngữ pháp và ngữ nghĩa (ứng với A hoặc B, C, D).Câu 1: A. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind gefahren ...

1 2 3 4

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn







  • Gọi 0869183379 (24/24) hoặc ĐĂNG KÝ để nhận TƯ VẤN TỪ CHÚNG TÔI

    Đăng ký tư vấn